かのようだ/かのように/かのような
Như thể
JLPT
N2
โครงสร้าง
Aい /V (thể thông thường) + かのようだ / かのように / かのようなN'
Aな (である) + かのようだ / かのように / かのようなN'
N (である) + かのようだ / かのように / かのようなN'
A
N (である) + かのようだ / かのように / かのようなN'
ความหมาย
「かのようだ/かのように/かのような」dùng để diễn tả một sự việc, sự vật "cứ như thể là..." chứ thực tế thì không phải vậy.
葬式
が
始
まると
雨
が
降
り
出
した
。
まるで
空
が
泣
いているかのようだ
。
Đám tang vừa bắt đầu thì trời đổ mưa, như thể ông trời cũng đang khóc thương vậy.
怖
いものでも
見
たかのように
、
彼女
は
震
えた
。
Cô ấy run bần bật như thể đã nhìn thấy vật gì đáng sợ lắm.
この
雪
はまるで
綿
かのようだ
。
Tuyết này nhìn cứ như bông.
友達
は
自分
が
合格
したかのように
喜
んでくれた
。
Bạn tôi đã mừng cho tôi như thể chính cô ấy thi đỗ vậy.
野菜
が
大好
きかのように
食
べてる
。
Tôi ăn rau như thể mê chúng lắm.
あの
水
は
温
いのに
、
彼
は
水
がとても
熱
いかのように
飲
んでる
。
Nước thì nguội, thế mà anh ta uống như kiểu nước nóng lắm không bằng.
その
自分
だけが
優秀
かのような
態度
は
改
めたほうがいいよ
。
Cậu nên sửa cái thái độ như thể mình mình là giỏi đó đi.
ちょっと
有名
になったからって
、
自分
が
何者
かになったかのような
気
がしているなら
、
それは
勘違
だよ
。
Mới nổi tiếng chút thôi đã thấy mình là ông nọ bà kia thì cậu đã lầm rồi đấy.
