~といい~といい
~Cũng…cũng
JLPT
N1
โครงสร้าง
✦N1 + といい~N2 + といい
ความหมาย
✦N1 cũng, N2 cũng (về một việc nào đó, lấy một số ví dụ để nói lên đánh giá là nhìn từ quan điểm nào cũng vậy).
✦ Thường dùng để đánh giá tốt hoặc xấu của vấn đề.
✦ Thường dùng để đánh giá tốt hoặc xấu của vấn đề.
✦Ngữ pháp tương tự:
+にしても~にしても (ni shitemo~ni shitemo): regardless of whether
+(よ)うが/(よ)うと (you ga/you to): even if, no matter how/what
+であれ/であろうと (de aru/de arou to): however/whatever/whoever
+であれ~であれ (de are~de are): whether A or B
この
コーヒー
は
味
といい
、
香
りといい
、
すばらしい
。
Loại cà phê này vị cũng ngon, mùi hương cũng thơm, thật tuyệt hảo.
兄
といい
、
弟
といい
、
あそこの
兄弟
は
、
人
に
迷惑
をかけてばかりいる
。
Hai anh em nhà kia, cả ông anh, cả ông em, chỉ toàn gây phiền phức cho người khác.
彼
はちょっとした
表情
といい
、
話
し
方
といい
、
死
んだ
父親
によく
似
てる
。
Anh ta cả nét mặt, cả cách nói chuyện đều giống với người cha đã mất.
新居
は
床
といい
壁
といい
、
とても
上質
な
材料
が
使
ってある
。
Nhà mới cả sàn nhà, cả tường, đều sử dụng loại nguyên liệu chất lượng cao.
