させてくれる
Cho tôi được làm (ân huệ)
JLPT
N4
โครงสร้าง
V-させてくれる
ความหมาย
Diễn đạt ý nghĩa, theo đó sự cho phép hoặc sự phó mặc, không can thiệp được tiếp nhận như là một ân huệ, bằng cách kết hợp dạng cầu khiến với「 もらう」、「くれる」.
両親
が
早
く
亡
くなったので
、
兄
と
姉
が
働
いて
私
を
大学
に
進学
させてくれた
。
Vì cha mẹ tôi mất sớm nên anh và chị tôi đã phải đi làm cho tôi được vào đại học.
彼
は
私
を
幸
せな
気持
ちにさせてくれる
。
Anh ấy làm tôi cảm thấy hạnh phúc.
