わけではない
Không hẳn là
JLPT
N3
โครงสร้าง
V (thể thông thường) + わけではない
Aい (thể thông thường) + わけではない
Aな (thể thông thường) + わけではない
(Riêng Aなだ ➔ Aなだ)
N (thể thông thường) + わけではない
(Riêng Nだ ➔ Nだな)
Aい (thể thông thường) + わけではない
Aな (thể thông thường) + わけではない
(Riêng A
N (thể thông thường) + わけではない
(Riêng Nだ ➔ N
ความหมาย
「わけではない」dùng để phủ nhận một phần nhận định (có thể có) của người nghe, rằng sự việc không ở mức độ cao hay trầm trọng như họ nghĩ.
嫌
いなわけではないが
、
肉
はあまり
食
べない
。
Không hẳn là tôi ghét thịt, tôi chỉ không hay ăn thôi.
テレビ
は
見
ないわけではないが
、
音楽
を
聴
いている
方
が
多
い
。
Không hẳn là tôi không xem tivi, tại tôi nghe nhạc nhiều hơn thôi.
眠
っていたわけではないが
、
ほかのことを
考
えていた
。
Không hẳn là tôi không buồn ngủ, mà vì tôi còn đang bận suy nghĩ những chuyện khác.
窓
を
少
し
開
けてもいいですか
。
暑
いわけではなくて
、
空気
を
入
れ
替
えたいんです
。
Tôi mở cửa sổ một chút được không? Không hẳn là vì nóng, mà vì tôi muốn thay đổi không khí.
