かりに...ても / としても
Giả dụ...
JLPT
N2
โครงสร้าง
かりに~ても / としても
ความหมาย
Diễn tả ý nghĩa “giả dụ một sự việc như thế xảy ra/ cho dù đó là sự thật”.
仮
に
核戦争
が
起
こったとしても
、
人類
は
滅亡
するだろう
。
Giả dụ chiến tranh hạt nhân xảy ra, nhân loại có lẽ sẽ diệt vong.
仮
に
明日雨
が
降
っても
、
試合
は
延期
されるだろう
。
Giả dụ ngày mai trời mưa, trận đấu có lẽ sẽ bị hoãn.
