いまさら ... ところで
Bây giờ cho dù có ... đi nữa cũng không...
JLPT
N2
โครงสร้าง
いまさら + V-た + ところで
ความหมาย
Diễn tả ý nghĩa "cho dù bây giờ có thực hiện ... đi nữa thì cũng không ...".
今
さら
説明
したところで
彼女
は
許
してくれないと
思
う
。
Tớ nghĩ dù bây giờ cậu có giải thích đi nữa cô ấy cũng không tha thứ đâu.
今
さら
、
戻
ったところで
、
彼
はもう
君
を
愛
しないようになった
。
&
amp
;
nbsp
;
Dù bây giờ có quay lại thì cô ấy cũng không yêu cậu đâu.
この
問題
をいまさら
議論
したところで
無意味
でしょう
。
Dù bây giờ có thảo luận vấn đề này thì cũng không còn ý nghĩa gì nữa.
