...のだった
Thế mà, vậy mà (Cảm thán)
JLPT
N2
โครงสร้าง
N/Na な + のだったA/V + のだった
ความหมาย
Dùng khi muốn kể lại một sự việc trong quá khứ với tâm trạng cảm thán. Thường dùng trong văn viết.
それが
悪
いと
知
っていたが
、
お
金
のために
、
することにしたのだった
。
Dù biết là xấu nhưng thế mà vì tiền tôi vẫn quyết định làm.
注意
されたが
、
彼
は
無視
して
勝手
に
行動
して
悪
い
結果
が
出来
たのだった
。
Dù bị nhắc nhở, vậy mà anh ấy vẫn làm ngơ tự ý hành động nên đã chuốc lấy kết quả xấu.
