... なくもない
Không phải là không ...
JLPT
N2
โครงสร้าง
V-ない + なくもない
ความหมาย
Đi sau dạng phủ định của động từ để diễn tả ý nghĩa cũng có lúc có những hành vi hay nhận thức như vậy.
刺身
は
食
べなくもないんですが
、
あまり
好
きじゃない
。
Không phải là tôi không ăn được sashimi, chỉ là không thích lắm thôi.
時
には
学校
を
辞
めることを
考
えなくもない
。
Đôi lúc tôi cũng nghĩ đến việc bỏ học.
最近彼
は
寂
しいような
気
がしなくもない
。
Không phải tôi không cảm thấy dạo này anh ấy có vẻ buồn.
