でもない
Cũng không phải..., không có vẻ gì tỏ ra....
JLPT
N2
โครงสร้าง
V + でもない
ความหมาย
Diễn tả một tình huống, trạng thái mà ở đó một phản ứng rõ rệt được dự kiến xảy ra, song nó chỉ xuất hiện một cách mờ nhạt.
彼
は
怒
るでもなく
、
ただ
静
かにお
茶
を
飲
んでいる
。
Anh ta cũng chẳng nổi giận mà chỉ lặng lẽ uống trà.
子供
はそんなに
厳
しく
叱
られても
、
悲
しむでもなく
、
いつものように
笑
っていた
。
Bị mắng nghiêm khắc như thế nhưng đứa bé chẳng có vẻ gì buồn mà vẫn cười toe toét như mọi khi.
彼女
は
花
をもらっても
、
喜
ぶでもなく
、
何
か
心配
する
様子
だ
。
Nhận được hoa nhưng cô ấy không có vẻ gì vui mà trông như đang lo lắng điều gì đó.
