わけだ
Có nghĩa là (nói cách khác)
JLPT
N3
โครงสร้าง
V・ A ・Naな・ Nの+ わけだ
ความหมาย
Mẫu ngữ pháp này dùng cấu trúc「A つまり B わけだ」để diễn tả A và B là cùng một sự việc, có thể nói thay thế A bằng B.
彼
の
母親
は
私
の
父
の
妹
だ
。
つまり
彼
と
私
はいとこのわけだ
。
Mẹ nó là em gái bố tôi. Nghĩa là, nó và tôi là chị em họ với nhau.
彼
は
イタリア
の
有名
な
レストラン
で
6
年間料理
の
修行
をしたそうだ
。
つまり
プロ
の
料理人
のわけだ
。
Nghe nói anh ấy đã học nấu ăn 6 năm tại một nhà hàng nổi tiếng của Ý. Có nghĩa là, anh ấy là một đầu bếp chuyên nghiệp.
