けっか
Kết quả là, sau khi
JLPT
N3
โครงสร้าง
N + のけっか
Vた + けっか
ความหมาย
Diễn tả ý nghĩa "với nguyên nhân đó, do chuyện đó mà ...". Theo sau là những sự việc được xem là kết quả của nguyên nhân đó. Đây là cách nói mang tính văn viết.
開票
の
結果
、
会長
には
小林
さんが
選出
された
。
Theo kết quả kiểm phiếu, ông Kobayashi đã được bầu làm chủ tịch.
捜査
した
結果
、
彼
は
犯人
だと
分
かった
。
Kết quả điều tra cho thấy anh ta là thủ phạm.
