わけではない
Không phải là
JLPT
N2
Istruktura
V (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
Aい (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
Aな (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
(Riêng Aなだ ➔ Aなだ)
N (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
(Riêng Nだ ➔ Nだな)
Aい (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
Aな (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
(Riêng A
N (thể thông thường) + わけではない / わけでもない
(Riêng Nだ ➔ N
Ibig sabihin
「わけではない」giúp người nói phủ định một nhận định mà người nghe tưởng là vậy khi nhìn từ những gì vừa mới xảy ra, hoặc khi dựa vào lẽ thường.
欲
しくないわけではないけれど
、
お
金
がないから
買
えないんです
。
Không phải là tôi không muốn có món đồ đó, mà vì không có tiền nên mới không mua được.
テレビ
はつけてあるが
、
見
ているわけでもない
。
Tôi mở tivi đấy nhưng cũng chẳng xem gì.
毎日牛乳
を
飲
んでいるのは
体
にいいからで
、
特
に
好
きなわけではない
。
Tôi uống sữa mỗi ngày là để tốt cho cơ thể, chứ chẳng phải vì tôi thích sữa hay gì.
旅行
に
行
きたくないわけではないが
、
色々忙
しくて
行
けない
。
Không phải là tôi không thích đi du lịch, mà vì bận quá nên mới không đi được.
