きり
Chỉ có
JLPT
N3
Istruktura
N + きり
N + きりだ
N + っきり
N + っきりだ
N + きりだ
N + っきり
N + っきりだ
Ibig sabihin
「きり」dùng để nhấn mạnh số lượng ít. Biến âm「っきり」dùng trong văn nói.
二人
きりで
話
をしたいです
。
Tôi muốn nói chuyện chỉ hai người với nhau.
彼
に
会
ったのは
一回
きりです
。
Tôi chỉ gặp anh ta đúng một lần.
一度
きりの
人生
を
大切
に
生
きる
。
Sống bằng tâm thế trân trọng cuộc đời chỉ có một lần này.
子供
たちが
大
きくなって
家
を
出
て
、
今
は
私
たち
夫婦二人
きりで
暮
らしている
。
Bọn trẻ lớn rồi thì ra khỏi nhà, bây giờ chỉ có hai vợ chồng chúng tôi sống với nhau.
