ものがある
Có cảm giác gì đó/Có cái gì đó
JLPT
N2
Istruktura
Aい/Aな/Vる/Vない + ものがある
Ibig sabihin
「ものがある」cho biết người nói có cảm giác nào đó về một sự vật, sự việc, dù bản thân không rõ tại sao lại có cảm giác ấy.
満員電車
で
毎日通勤
するのは
辛
いものがある
。
Cảnh ngày ngày đi làm trên tàu điện đầy ắp người có cái gì đó thật khổ sở.
彼
の
歌
には
心
に
響
くものがある
。
Ca khúc của anh ấy cứ có gì đó vang vọng trong tim tôi.
この
絵
には
人
を
引
き
付
けるものがある
。
Bức tranh này có gì đó rất lôi cuốn người xem.
彼
の
話
にはどこか
納得
できないものがある
。
Trong câu chuyện của anh ấy tôi càm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.
彼
の
話
し
方
にはどこか
強引
なものがあった
。
Tôi có cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.
彼女
の
演奏
には
、
人
の
心
を
動
かすものがある
。
Màn biểu diễn của cô ấy có gì đó làm lay động lòng người.
