Maghanap
Pag-aral
Isalin
Pagsubok
Komunidad
Balita
Pagsasalita sa AI
Mag-upgrade
Mga setting
Panimula
Kaakibat
Maghanap
Mag-login
Mag-sign up
Walang data
Abiso
Walang notification
Hapon - Vietnamese
AI Mode
salita
Kanji
Pangungusap
Balarila
Hapon - Hapon
... というのは
... Có nghĩa là
JLPT
N3
Istruktura
~というのは
Ibig sabihin
Cách nói này đồng nghĩa với「...ということは...(ということ)だ」.
桜
さくら
さんが
「
ちょっと
待
ま
ってね
」
というのは
一時間
いちじかん
も
待
ま
つということだ
。
Cô Sakura nói "đợi chút nhé" có nghĩa là đợi đến cả tiếng.
美
び
というのは
、
見
み
る
人
ひと
の
目
め
の
中
なか
でのことだ
。
Vẻ đẹp là ở trong mắt của người nhìn.
Mag-ulat ng bug / Feedback