... こと
Rằng, việc (Sự thật)
JLPT
N4
Istruktura
Nの + こと
Naな + こと (という)こと
A/V + こと
Ibig sabihin
Đi sau một mệnh đề để chỉ ra rằng việc được nói tới ở đó là sự thật.
明日
の
朝
、
歯医者
さんの
予約
をしたことをすっかり
忘
れてた
。
Tôi quên bẵng đi cuộc hẹn với nha sĩ vào sáng mai.
祖父
は
死
んでもうこの
世
にいない
(
という
)
ことが
、
まだ
私
には
信
じられない
気
がする
。
Tôi có cảm giác không thể tin được rằng ông tôi đã mất, không còn trên cõi đời này nữa.
