で
Vừa.. vừa
JLPT
N4
Istruktura
Aな + でN + で
Ibig sabihin
Dùng để nối tính từ đuôi な hoặc danh từ với một ngữ.
この
部屋
はきれいで
、
広
いです
。
Căn phòng này vừa sạch lại vừa rộng.
リー
さんは
韓国人
で
、
留学生
です
。
Lee là người Hàn và là du học sinh.
