んじゃなかったか
Chẳng phải là...
JLPT
N4
Istruktura
V・A・Na-な ・N-な + んじゃなかったか
Ibig sabihin
Diễn tả tâm trạng tiếc nuối, trách móc người nghe của người nói về những gì không như mong muốn. Là hình thức văn nói của 「の ではなかったか」.
彼
はもっと
真面目
なんじゃなかったか
。
Chẳng phải là anh ấy đã từng nghiêm túc hơn sao?
約束
を
守
ると
言
ったんじゃなか
‘
ったか
。
Chẳng phải là anh đã nói sẽ giữ lời hứa sao?
