や
...hoặc...
JLPT
N5
Istruktura
Từ chỉ số lượng + や + từ chỉ số lượng
Ibig sabihin
Đưa ra một con số đại khái để diễn tả ý nghĩa để diễn tả ý nghĩa đó không phải là số lượng lớn.
彼
の
収入
は
高
くないが
、
子供
の
一人
や
二人
は
育
てられる
。
Thu nhập anh ấy tuy không cao, nhưng vẫn có thể nuôi được 1 hoặc 2 con.
グローバリゼーション
の
時代
なのに
外国語
の
一
つや
二
つできないようでは
困
ります
。
Thời đại toàn cầu hóa, nếu mà không biết 1 hoặc 2 ngoại ngữ thì kẹt lắm.
