のであった
Thế là...(Cảm thán)
JLPT
N2
Istruktura
N/Na なのであった
A/V のであった
Ibig sabihin
Đây là cách nói kiểu cách của [のだった], dùng để hồi tưởng quá khứ, với nhiều xúc cảm.
ようやく
彼女
は
留学
にしたのであった
。
Thế là cô ấy đã quyết định đi du học.
ついにその
二人
は
別
れたのであった
。
Cuối cùng thì hai người đó cũng đã chia tay.
