につけて
Mỗi lần…
JLPT
N2
Istruktura
V-る + につけて
Ibig sabihin
Diễn tả ý nghĩa "mỗi lần ... thì luôn ...". Vế sau thường biểu thị cảm giác, cảm xúc của người nói.
そのことを
考
えるにつけて
後悔
の
念
に
苛
まれる
。
Mỗi lần nghĩ tới chuyện đó, tôi lại bị dày vò bởi cảm giác hối hận.
環境汚染
の
ニュース
を
聞
くにつけて
、
健康
への
影響
に
不安
を
感
じる
Mỗi lần nghe thấy tin tức về ô nhiễm môi trường, tôi lại cảm thấy bất an về ảnh hưởng tới sức khỏe.
