以上 の
... Vượt quá ...
JLPT
N2
Istruktura
N/ V + い以上 の+ N
Ibig sabihin
以上 の(いじょうの)diễn tả một sự việc nào đó có mức độ cao hơn so với mức độ mà danh từ hay động từ đặt ngay trước đó biểu thị.
彼
はみんなが
期待
している
以上
の
成功
を
収
めた
。
Anh ấy đạt được thành công vượt quá kỳ vọng của mọi người.
収入以上
の
生活
をするな
。
Không được sống quá mức thu nhập.
彼女
は
必要以上
のものを
要求
した
。
Cô ấy đòi hỏi những thứ quá mức cần thiết.
