…ばあいをのぞいて
Trừ trường hợp
JLPT
N2
Istruktura
N + の + ばあいをのぞいて
Na + な + ばあいをのぞいて
A + ばあいをのぞいて
V + ばあいをのぞいて
Ibig sabihin
Dùng khi muốn chỉ ra một trường hợp đặc biệt nào đó. Đi kèm phía sau thường là các cách nói「...ないでください」(xin đừng),「...しない」(không).
非常
の
場合
を
除
いて
、
非常口
を
使
わないで
下
さい
。
Trừ trường hợp khẩn cấp ra thì đừng dùng cửa thoát hiểm.
悪
いことが
起
こった
場合
を
除
いて
、
この
ボタン
を
押
してはいけない
。
Trừ trường hợp xảy ra chuyện xấu thì đừng ấn cái nút này.
