ば …
Giá như, chẳng hạn như
JLPT
N3
Istruktura
Vば / Aい + ければ
Vない+ なければ / Aく/ A(な)なで + なければ / Nで + なければ
Vない+ なければ / Aく/ A(な)なで + なければ / Nで + なければ
Ibig sabihin
Đưa ra một giả định không có thật. Mẫu câu này được sử dụng như một câu điều kiện diễn tả một điều không có thật. Nếu theo giả định đó thì một điều trái với hiện thực sẽ xảy ra ở vế đằng sau.
太陽
がなければ
何
も
生
きられないだろう
。
Nếu không có mặt trời, sẽ không có thứ gì có thể sống được.
もっとお
金
があれば
大
きな
家
に
移
れるのにな
。
Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi có thể sẽ chuyển đến một ngôi nhà lớn.
