たら…
Giá như, chẳng hạn như
JLPT
N4
Istruktura
V + たら…
Ibig sabihin
Đưa ra một giả định không có thật. Mẫu câu này được sử dụng như một câu điều kiện diễn tả một điều không có thật. Nếu theo giả định đó thì một điều trái với hiện thực sẽ xảy ra ở vế đằng sau.
あのとき
、
祖母
が
精密検査
を
受
けていたら
、
手遅
れにならなかっただろう
。
Giá mà lúc ấy bà tôi được kiểm tra bệnh lý cặn kẽ thì chắc đã có thể chữa trị kịp.
隕石
が
地球
に
衝突
していなかったら
恐竜
のような
大
きな
動物
は
絶滅
していなかったかもしれない
。
Nếu ngày xưa thiên thạch không va chạm quả đất thì có thể là các động vật lớn như khủng long đã không bị tuyệt chủng.
もし
寝坊
していたらこの
電車
に
乗
れなかった
。
間
に
合
わってよかった
。
Nếu vẫn còn ngủ nướng thì tôi đã không kịp lên chuyến tàu này rồi. May mà đã kịp.
