など~ない
Chẳng...chút nào
JLPT
N3
Istruktura
など~ない
Ibig sabihin
Nhấn mạnh nghĩa phủ định đối với sự việc được nêu bật lên bằng「など」.
彼
などと
話
したくない
。
Tôi không muốn nói chuyện với anh ta chút nào cả.
反対
するなどと
言
っていない
。
Tôi chẳng hề nói là mình phản đối.
そんなわがままな
人
などと
一緒
に
働
きたくない
。
Tôi chẳng muốn làm việc chung với một người ích kỷ như thế.
