ではないか
Phải chăng là, có lẽ, không biết có phải...không
JLPT
N3
Istruktura
V・A + のではないか
Na・N + (なの)ではないか
Na・N + (なの)ではないか
Ibig sabihin
Diễn tả phán đoán mang tính chất ước chừng của người nói rằng "không thể khẳng định rõ là như thế, nhưng phải chăng là như thế". Ở đây, mức độ tin chắc của người nói thấp hơn so với 「だろう」.
あそこを
歩
いている
人
は
山田
さんではないか
。
Người đang đi đằng kia phải chăng là anh Yamada?
小林
は
佐藤
が
本当
に
好
きなのではないか
。
Phải chăng là Kobayashi thực sự thích Sato?
