…というだけで
Chỉ vì ... mà, ... chỉ vì
JLPT
N3
Istruktura
~というだけで
Ibig sabihin
Diễn tả ý nghĩa "chỉ vì mỗi một lí do mà...".
この
果物
は
色
が
カラフル
というだけでよく
売
れている
。
Loại quả này chỉ vì màu sắc sặc sỡ mà bán rất chạy.
彼女
は
美
しいというだけでたくさんの
人
に
人気
がある
。
Chỉ vì xinh đẹp mà cô ấy được nhiều người yêu thích.
