Học tập

Vật tư lưu trữ

search
しつ むろ
しつ むろ
gian phòng., sao thất, hầm; nhà kính; kho lạnh; kho lưu trữ (để bảo quản hoặc trồng trọt tránh không khí bên ngoài), hang động; hang đá (đào sâu vào sườn núi), nơi ở của nhà sư; tịnh xá, nhà hầm (kiểu nhà cổ có mái che trên nền đất đào sâu), phòng tường bao (phòng ngủ thời cổ đại)
カード
カード
カード
カード
thẻ, lá bài; quân bài, thẻ; các
たい だい うてな
たい だい うてな
giá; khung; bệ; cái nền cao., giá; kệ; bàn; bệ đỡ, cao nguyên; vùng đất cao, nền tảng; cơ sở; căn cứ, gốc ghép (trong kỹ thuật ghép cây), tháp; đài quan sát; tòa nhà cao tầng, bàn ăn; khay phục vụ, bữa ăn; đồ ăn, đơn vị đếm xe cộ, máy móc hoặc thiết bị, mức; ngưỡng; tầm (tuổi tác, giá cả...), đơn vị đếm tay sách (16 hoặc 32 trang trong đóng sách), tháp; đài quan sát; tòa nhà cao tầng, đài sen (nơi Phật tọa hoặc linh hồn ở cõi cực lạc), đài hoa, nơi cao ráo; gò đất cao để ngắm cảnh
まき かん
まき かん
cuộn., cuộn.
上箱
うわばこ
上箱
うわばこ
vỏ bọc ở phía ngoài
保存する
ほぞんする
保存する
ほぞんする
giữ, giữ lại.
ケース
ケース
ケース
ケース
cái thùng; cái hộp, trường hợp; vụ việc
保存方法
ほぞんほうほう
保存方法
ほぞんほうほう
Phương pháp bảo quản
保管する
ほかんする
保管する
ほかんする
giữ, giữ gìn.
サイドバー
サイドバー
サイドバー
サイドバー
thanh bên, thanh bên (chỉ các thanh bên bổ sung có thể được thêm vào kệ để tăng khả năng chịu tải, độ ổn định hoặc tính thẩm mỹ của kệ)

Danh sách từ