Kết quả tra cứu mẫu câu của む
むかしむかし
、
この
村
におじいさんがいました
。
Ngày xửa ngày xưa, có một ông già ở làng này.
むむ
、
これは
何
か
怪
しいぞ
。
Hmm, cái này có vẻ đáng ngờ đấy.
じむを
執
る
Làm việc sự vụ
頼
むよ
ー
。
Tôi trông cậy vào cậu đó
休
むな
。
Không nghỉ.
胃
がむかむかする
。
Tôi sợ mình bị đau bụng.
鼻
がむずむずします
。
Tôi ngứa mũi.
彼
はむざむざと
チャンス
を
逃
した
。
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội một cách vô ích.
涙
ぐむ
Sắp khóc
よく
噛
む
Nhai
手
で
組
む
Lắp ghép bằng tay
今日
はむちゃくちゃに
寒
い
。
Hôm nay trời lạnh kinh khủng.
日
が
沈
むにつれて
寒
くなった
。
Trời trở lạnh khi mặt trời lặn.
何
か
飲
む
?
Muốn uống gì không?
蘭
を
摘
む
。
Hái cây mần tưới.
文
を
詠
む
。
Ngâm thơ chữ Hán.
仮
に
住
む
Sống tạm
鼻
をかむ
Hắt xì hơi (nhảy mũi).
脚
をもむ
Mát xa chân
雨
がやむ
Tạnh mưa

