Kết quả tra cứu mẫu câu của わね
綺麗
だったわね
。
Đẹp thật đấy nhỉ.
元気
がないわね
。
Bạn nhìn xuống.
そろそろ
行
くわね
。
Bây giờ tôi đang cất cánh.
縄跳
びうまいわね
。
Bạn chơi dây nhảy dây giỏi nhỉ
うまく
行
くといいわね
。
Tôi hy vọng nó sẽ thành công.
私
は
新
しい
眼鏡
の
フレーム
を
買
わねばならない
。
Tôi cần mua khung cảnh mới.
もう
10
年近
くたつけど
、
相変
わらず
美
しいわね
。
Đã gần mười năm trôi qua nhưng bạn vẫn đẹp như ngày nào.
弱音
は
禁物
Nói thì thầm là điều cấm kỵ (điều kiêng kỵ, điều không nên) .
弱音器
を
外
して
Tháo phần âm thanh yếu ra
極上値
Giá cao nhất

