Kết quả tra cứu mẫu câu của コツ
コツ
が
分
かってきたよ
。
Tôi nghĩ rằng tôi đang bắt đầu hiểu nó.
いろいろと
コツ
がわかってきたときに
仕事
を
辞
めなければいけなかったのは
残念
だ
。
Thật tiếc khi tôi đã phải nghỉ việc ngay khi tôi đang chuẩn bị xong việcnhiều thứ.
早起
きするの
コツ
ってなんでしょうか
?
Bí quyết nào để dậy sớm?
彼
は
友達
を
作
る
コツ
を
知
っている
。
Anh ấy biết nghệ thuật kết bạn.
彼女
はまだ
料理
の
コツ
を
覚
えていない
。
Cô ấy chưa có sở trường nấu ăn.
日本語
の
ソフト
を
落
とす
コツ・
いい
サイト
ありませんか
?
Có sở trường hoặc trang web tốt nào để tải phần mềm tiếng Nhật không?
茹
で
卵
と
生卵
を
割
らずに
見分
ける
コツ
とはなんですか
Bí quyết phân biệt trứng luộc và trứng sống là gì
保険
の
テレアポ
で
アポイント
を
取
る
コツ
です
。
Nghệ thuật sắp xếp cuộc hẹn khi tiếp thị qua điện thoại.
うまい
写真
をとるにはちょっとした
工夫
と
コツ
があるんです
。
Để chụp được những bức ảnh đẹp, cần có một số sở trường để học và một số mẹo nhỏ.
ゆで
卵
の
殻
をむくのって
、
どうやったらきれいにできるの
?
何
か
コツ
とかあるの
?
Làm thế nào để bạn lột sạch vỏ của một quả trứng luộc? Có một số loạibí quyết, Thuật, mẹo?
どうやったら
カラッ
と
揚
がったおいしい
天
ぷらができるんだろう
。
何
か
コツ
でもあるのかな
。
Tôi tự hỏi làm thế nào tempura chiên lên giòn và khô ngon như vậy. Có một thủ thuật đểnó?

