Kết quả tra cứu mẫu câu của レ
サイレン
が
急変
を
知
らせました
。
Tiếng còi báo động khẩn cấp.
最近
の
テレビ番組
のことは
知
らないんだ
。
Tôi thực sự không tham gia các chương trình truyền hình gần đây.
必要
な
項目
に
レ印
を
付
けてください
。
Hãy đánh dấu tick vào các mục cần thiết.
カスタマサービス御中
(
レ
/
頭語
)
Kính gửi Phòng chăm sóc khách hàng (câu mở đầu trong thư) .
旅行日程拝見
しました
。
こちらは
OK
です
。
《
レ
》
Tôi xem bản lịch trình du lịch của bạn rồi. Mọi thứ đều ổn từ phía tôi.
営業時間
は
東海岸時間
の
9
時
から
5
時
となっておりますのでご
注意
ください
。
《
レ
》
Hãy chú ý rằng thời gian làm việc của chúng tôi là từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều
私共
では
他店
に
負
けない
低価格
、
そして
充実
した
カスタマーサービス
を
提供
しております
。
《
レ
》
Chúng tôi yêu cầu chào giá thật cạnh tranh và cung cấp dịch vụ khách hàng thật tốt .
それでは
御買
い
上
げいただき
、
誠
にありがとうございました
。
またのご
来店
を
心
よりお
待
ちしております
。
《
レ
/
末文
》
Chúng tôi xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé mua hàng tại cửa hàng của chúng tôi và rất mong lần sau quý khách sẽ lại ghé qua mua sắm.

