Kết quả tra cứu mẫu câu của 丁度
丁度欲
しかった
物
です
。
Đó chính xác là những gì tôi muốn.
丁度
おじさんの
家
に
行
ってきたところだ
。
Tôi vừa đến nhà chú tôi.
丁度角
を
曲
がったところに
白
い
家
があります
。
Có một tòa nhà màu trắng ngay gần góc.
今丁度
お
昼
だ
。
Bây giờ vừa đúng giữa trưa.
今丁度
8
時
30
分
です
。
Bây giờ vừa đúng 8h30.
私
は
丁度手紙
を
書
こうとした
。
Tôi chỉ định viết một lá thư.
電車
は
丁度出
たところだ
。
Đúng vào lúc tàu điện đi
これは
丁度僕
が
欲
しいと
思
っていた
レコード
だ
。
Đây đúng là cái đĩa mà tôi đã muốn có. .
わたしは
丁度シャワー
を
浴
びているところでした
。
Tôi chỉ đang tắm.
肩慣
らしには
丁度
いいかも
。
Nó có thể vừa phải để khởi động.
ねこが
私
のそばを
丁度今横切
った
。
Con mèo vừa đi qua bên cạnh tôi.
この
ワンピース
は
私
に
丁度
いい
。
Chiếc váy này vừa khít với tôi.
友人
が
亡
くなってから
丁度
1
年
が
経過
した
。
Vừa tròn một năm kể từ khi bạn tôi qua đời.
君
が
電話
をくれたとき
丁度君
の
事
を
話
していた
。
Chúng tôi chỉ nói về bạn khi bạn gọi.
君
に
電話
をしようとしたら
、
丁度君
の
電報
が
届
いた
。
Điện tín của bạn đến đúng lúc tôi chuẩn bị gọi cho bạn.

