Kết quả tra cứu mẫu câu của 中流
中流階級社会
Tầng lớp xã hội trung lưu .
中流階級
の
中
には
貧困階級
に
転落
した
人
がいます
。
Một số thành viên của tầng lớp trung lưu đã rơi vào cảnh nghèo đói.
彼
は
中流階級
の
出
だ
。
Anh ấy đến từ tầng lớp trung lưu.
彼
は
中流家庭
に
育
った
。
Anh ta lớn lên trong một gia đình trung lưu
あの
党
はいつも
中流階級
に
迎合
しています
。
Bên đó luôn luôn chiều chuộng tầng lớp trung lưu.
律令制
において
、
中流
は
信濃国
や
伊予国
などへの
流刑
を
指
した
。
Trong hệ thống Luật lệnh, trung lưu chỉ hình phạt lưu đày đến các tỉnh như Shinano hoặc Iyo.
日本人
の
多
くは
自分
たちを
中流階級
だと
思
っている
。
Nhiều người Nhật nghĩ mình là giai cấp trung lưu.

