Kết quả tra cứu mẫu câu của 二足
二足歩行
は
四足歩行
から
進化
して
出
てきた
Việc đi bằng hai chân là sự tiến hóa của việc đi bằng bốn chân.
二足
のわらじをはこうとして
失敗
した
。
Anh ấy đã cố gắng đóng hai vai cùng một lúc và không thành công.
四足良
し
二足悪
し
。
Bốn chân tốt, hai chân xấu.
私
は
今年二足
の
靴
をはきつぶした
。
Tôi đã đi hai đôi giày trong năm nay.
彼女
は
靴下
を
二足買
った
。
Cô ấy đã mua hai đôi tất.
死
んだ
父
が
残
した
骨董類
は
、
どれも
二足三文
の
ガラクタ
に
過
ぎなかった
。
Những món đồ cổ mà cha tôi để lại khi ông mất hóa ra chẳng là gì ngoàirác vô giá trị.

