Kết quả tra cứu mẫu câu của 些細
些細
な
言動
に
否
む
。
Cảm thấy bị xúc phạm bởi những lời nói và hành động nhỏ nhặt.
些細
なことに
拘
わるのは
時間
の
無駄
だ
。
Cứ mãi câu nệ vào những việc nhỏ nhặt thật là lãng phí thời gian.
些細
な
言
い
争
いが
、
大
きな
紛争
の
素
となった
。
Một cuộc tranh cãi nhỏ nhặt đã trở thành nguyên nhân của một cuộc xung đột lớn.
些細
なことで
口舌
の
争
いになり
、
気
まずい
空気
が
流
れた
。
Vì một chuyện nhỏ mà xảy ra tranh cãi, khiến không khí trở nên căng thẳng.
彼
は
些細
なことで
腹
を
立
てる
。
Anh ấy tức giận vì những điều tầm thường.
彼
は
些細
なことで
腹
をたてる
傾向
がある
。
Anh ấy có xu hướng tức giận vì những chuyện vặt vãnh.
彼
は
些細
なことで
ガン切
れして
、
みんなを
驚
かせた
。
Anh ấy nổi cơn tam bành chỉ vì chuyện nhỏ khiến mọi người bất ngờ.
そんな
些細
な
事
は
問題外
だ
。
Chuyện tầm thường như vậy thì khỏi nói.
義兄
は
些細
なことですぐ
怒
り
出
す
。
Anh rể tôi dễ mất bình tĩnh trước những chuyện vặt vãnh.
彼
らは
些細
な
事
でお
互
い
喧嘩
をした
。
Họ đã nói với nhau vì những chuyện vặt vãnh.
彼
らは
些細
なことで
口相撲
を
始
めた
。
Họ bắt đầu tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt.
ほんの
些細
なことにも
細心
の
注意
を
払
わなければならない
。
Bạn phải chú ý đến các chi tiết quan tâm.
ほんの
些細
な
不都合
にも
、
彼女
をさらしたくないんだ
。
Tôi không muốn đặt cô ấy vào một sự bất tiện nhỏ.
そんな
些細
なことで
、
鬼
の
首
を
取
ったようにはしゃがなくてもいいじゃない
。
Không có ý nghĩa gì khi hành động tất cả chiến thắng như một anh hùng chinh phục mộtthứ yếu.
彼
はいつも
些細
なことで
事
を
構
える
。
Anh ấy luôn làm ầm lên vì những chuyện nhỏ nhặt.
彼
はいつも
些細
な
事
で
頭
を
悩
ましている
。
Anh ấy luôn tự làm phiền mình về những điều nhỏ nhặt.
あなたには
些細
な
事
に
思
えるかも
知
れませんが
、
私
にとってそれは
注意
すべきことなのです
。
Nó có vẻ tầm thường đối với bạn, nhưng đối với tôi nó rất đáng để tâm.
これはほんの
些細
な
感謝
の
印
です
。
Đây là một dấu hiệu nhỏ về lòng biết ơn của tôi.
彼女
はいつも
些細
なことで
悩
んでいる
。
Cô ấy luôn lo lắng về những chuyện vặt vãnh.
その
扇動家
は
些細
なことを
大袈裟
に
表現
する
傾向
がある
。
Kẻ kích động có xu hướng phóng đại những vấn đề tầm thường.

