Kết quả tra cứu mẫu câu của 人出
大勢
の
人出
でしたよ
。
Chúng tôi đã lấp đầy xà nhà.
会議
には
何人出席
しましたか
。
Có bao nhiêu người có mặt trong cuộc họp?
昨日
の
上野公園
は
1
万人
を
超
す
人出
があった
。
Hôm qua số người đến công viên Ueno đã lên đến hơn 1 vạn người. .

