Kết quả tra cứu mẫu câu của 人混
人混
みの
中
で
友人
を
見逸
れる
。
Tôi để lạc mất người bạn trong đám đông.
人混
みの
中
で
私
は
女スリ
にあった
。
Một người phụ nữ nhặt túi của tôi trong đám đông.
人混
みのために
私
は
一歩
も
進
めなかった
。
Tôi không thể làm theo cách của mình vì đám đông.
人混
みを
出
るまで
私
にくっついていなさい
。
Hãy gắn bó với tôi cho đến khi chúng tôi thoát ra khỏi đám đông.
人混
みを
抜
けるまで
私
にくっついていなさい
。
Hãy gắn bó với tôi cho đến khi chúng tôi thoát ra khỏi đám đông.
彼
は
人混
みをかき
分
けて
進
んだ
。
Anh ấy đã vượt qua đám đông.
彼
は
人混
みに
素早
く
姿
を
消
した
。
Anh ta nhanh chóng đánh mất mình trong đám đông.
私
は
人混
みの
中
で
彼
の
姿
をちらりと
見
た
。
Tôi thoáng thấy anh ấy trong đám đông.
私
は
人混
みの
中
で
私
の
名前
が
呼
ばれるのを
聞
いた
。
Tôi nghe thấy tên mình được gọi trong đám đông.
市場
の
人混
みで
財布
が
スリ
された
Bị móc trộm ví ở đám đông ở chợ
祭
りの
人混
みで
叩
きが
芸
を
披露
する
。
Người biểu diễn đường phố trình diễn nghệ thuật giữa đám đông lễ hội.
彼
らは
人混
みの
中
に
男
の
姿
をとらえた
。
Họ bắt gặp người đàn ông giữa đám đông người.
彼女
は
人混
みにまぎれてみえなくなった
。
Cô ấy lạc lõng giữa đám đông.
彼女
は
人混
みの
中
で
自分
の
名前
が
呼
ばれるのを
聞
いた
。
Cô nghe thấy tên mình được xướng lên trong đám đông.
なんとか
人混
みの
中
を
抜
け
出
した
。
Tôi xoay sở để thoát ra khỏi đám đông.
やっとなんとか
人混
みの
中
を
抜
け
出
した
。
Cuối cùng tôi cũng xoay xở thoát ra khỏi đám đông.

