Kết quả tra cứu mẫu câu của 伐
盗伐
される
Bị chặt trộm .
違法伐採
の
防止
Phòng chống chặt phá cây trái phép. .
山林伐採
のせいで
多
くの
種
が
絶滅
してしまうかもしれない
Do sự chặt phá rừng bừa bãi nên nhiều loại có thể sẽ tuyệt chủng.
雑木
を
伐採
して
薪
にする
。
Chặt những cây tạp để làm củi.
違法
に
伐採
された
木材
および
関連製品
の
輸出入
Xuất nhập khẩu gỗ và các sản phẩm gỗ trái phép.
森林
の
伐倒
は
、
環境
への
影響
を
考慮
して
計画的
に
行
われるべきです
。
Sự đốn hạ cây rừng cần được thực hiện có kế hoạch, cân nhắc đến tác động môi trường.
森林
の
乱伐
Chặt phá rừng bừa bãi .
原始林
の
伐採
をはじめる
Bắt đầu khai thác rừng nguyên thủy .
彼
は
木
の
伐採
をしている
。
Anh ta chặt cây trên núi.
夷人
を
征伐
するために
軍
を
派遣
する
。
Cử quân đội đi chinh phạt những kẻ man di.
森林
の
過剰伐採
は
資源
の
ディプリーション
を
引
き
起
こす
。
Việc khai thác rừng quá mức gây ra sự cạn kiệt tài nguyên.
無謀
な
森林
の
伐採
は
森
に
住
む
小動物
の
命
を
奪
うだけでなく
、
ひいては
地球的規模
の
自然破壊
につながるものである
。
Việc chặt phá rừng bừa bãi không chỉ cướp đi sinh mạng của các loại động vật nhỏ bé, nói rộng ra, nó còn liên quan tới việc tàn phá thiên nhiên đang diễn ra trên quy mô toàn cầu.
原生林
とは
一度
も
伐採
されたことのない
森
のことである
。
Rừng nguyên sinh là khu rừng chưa bao giờ bị chặt phá.
営林計画
に
基
づいて
、
森林
の
伐採
が
行
われます
。
Việc khai thác rừng được thực hiện dựa trên kế hoạch quản lý rừng.
江戸時代
、
この
森
の
木
は
止木
として
伐採
が
禁
じられた
。
Vào thời Edo, cây cối trong khu rừng này đã bị cấm chặt hạ vì là cây được bảo vệ.

