Kết quả tra cứu mẫu câu của 会
会衆派教会主義
Chủ nghĩa giáo đoàn (tin lành)
会議
を
閉会
する
Bế mạc hội nghị. .
会議
で
偶然
(
人
)
に
会
う
Tình cờ (ngẫu nhiên) gặp ai trong hội nghị
会
は
八時
に
散会
した
。
Cuộc họp chia tay lúc tám giờ.
会議
は
4
時
に
散会
した
。
Cuộc họp tan vỡ lúc bốn giờ.
会議録
Biên bản hội nghị
会社
を
〜
Bị đuổi việc khỏi công ty
会議
が
〜
Hội nghị kéo dài
会議室
Phòng họp
会費
に
関
しては
会
の
会計係
に
聞
いてください
。
Về phí thành viên, bạn phải hỏi thủ quỹ của câu lạc bộ.
会
いたい
奴
は
会
えるもんさ
。
Những người muốn gặp, sẽ gặp.
会議
は
休憩
の
後再会
された
。
Cuộc họp được bắt đầu trở lại sau giờ nghỉ.
会計課長
Kế toán trưởng .
会社
の
寮
Kí túc xá của công ty
会計学者
Chuyên gia kế toán
会計過誤
Lỗi kế toán
会飲
する
Ăn nhậu .
国会
が
開会中
だ
。
Quốc hội đang họp. .
国会
は
開会中
だ
。
Quốc hội đang họp. .
宴会・集会・結婚式・クリスマスパーティ
に
最適
の
会場
Hội trường lý tưởng cho tiệc tùng, buổi họp mặt, cuới hỏi và lễ Noel

