Kết quả tra cứu mẫu câu của 佐
佐藤
と
言
う
人
Người có tên là Sato
佐藤先生
は
親切
です
。
Thầy Sato tốt bụng.
佐和子
は
フランス
に
行
きたい
。
Sawako muốn đến Pháp.
佐藤
さんをお
願
いします
。
Tôi muốn nói chuyện với ông Sato, làm ơn.
佐藤君
はどこにいますか
。
Cậu Sato đang ở đâu vậy?
佐藤氏
を
紹介
しましょう
。
Hãy để tôi giới thiệu Mr Sato với bạn.
佐藤
さんとお
話出来
ますか
。
Tôi có thể nói chuyện với ông Sato không?
佐藤
さんは
事務所
にいます
。
Chị Sato ở văn phòng.
佐藤
さんは
週末
に
アーチェリー
をします
。
Ông Sato tập bắn cung vào cuối tuần.
佐藤
さんは
疲
れ
切
って
倒
れた
。
Ông Sato ngã quỵ vì kiệt sức.
佐藤先生
の
話
はわかりやすい
。
Câu chuyện của thầy Sato thật dễ hiểu.
佐藤先生
の
歌
う
声
が
聞
こえる
。
Tôi nghe thấy tiếng hát của cô Sato.
佐藤先生
が
生徒
に
本
を
読
ませた
。
Thầy Sato đã cho học sinh đọc sách.
佐知子
さんと
付
き
合
っているの
?
Bạn có đi chơi với Sachiko không?
佐藤
さん
、
お
酒
が
嫌
いなんだって
。
Nghe nói anh Sato ghét rượu.
佐藤
さんは
英語
をじょうずに
話
す
。
Ông Sato nói tiếng Anh tốt.
佐野氏
は
、
フランス語
を
非常
に
流暢
に
話
す
。
Ông Sano nói tiếng Pháp rất trôi chảy.
佐藤
さんは
社長
の
新
しい
秘書
です
。
Cô Sato là thư ký mới của chủ tịch.
佐藤
さんは
週末
に
アーチェリー
を
練習
します
。
Ông Sato tập bắn cung vào cuối tuần.
佐藤
さんは
弟
にあめをくれました
。
Chị Sato đã cho em trai tôi cái kẹo.

