Kết quả tra cứu mẫu câu của 体
体全体
がだるいです
。
Toàn thân tôi cảm thấy nặng nề.
体重減量
Giảm trọng lượng cơ thể
体
に
悪
い
Nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
体操
きぐ
Dụng cụ thể thao
体温
を
計
る
。
Đo nhiệt độ của một người.
体
を
ゴシゴシ洗
う
Kỳ cọ cơ thể
体制
の
確立
Xác lập thể chế
体力
を
〜
する
Tiêu hao thể lực .
体中
が
痛
む
。
Tôi ê ẩm toàn thân.
体面
を
失
う
Làm mất thể diện
体
を
曲
げる
Uốn cong cơ thể
体
の
〜
がいい
Tình hình sức khoẻ tốt
体中
が
痛
い
。
Tôi ê ẩm toàn thân.
体
の
隅々
で
Tại các ngóc nghách trong cơ thể .
筺体接地
Gầm khung
物体
は
固体
、
液体
、
気体
として
存在
する
。
Vật chất có thể tồn tại ở dạng rắn, lỏng hoặc khí.
固体
、
液体
、
気体
が
物質
の
三態
だ
Thể rắn, thể lỏng và thể khí là ba thể của vật chất .
病体
から
健康体
への
身体的変化
Sự thay đổi sinh lý từ ốm yếu sang khoẻ mạnh .
液体
は
気体
より
重
い
。
Chất lỏng nặng hơn chất khí.
一体全体問題
は
何
か
。
Vấn đề là cái quái gì vậy?

