Kết quả tra cứu mẫu câu của 作
作曲家
は
音楽
を
作
る
。
Các nhà soạn nhạc tạo ra âm nhạc.
作業屑
Vụn rác thải ra từ quá trình thao tác .
作業原点
Mấu chốt công việc
作業教示
Hướng dẫn thao tác
作業現場
Nơi làm việc
米作
は
今年豊作
だ
。
Năm nay được mùa lúa lớn.
〜
作家
Nữ văn sĩ nổi tiếng
駄作
Tác phẩm kém (chất lượng)
工作機械
で
製作
した
Sản xuất bằng máy công cụ
米作
は
今年
は
凶作
だ
。
Vụ lúa năm nay kém.
秋作物
Vụ thu hoạch vào mùa thu .
坐作進退
の
動作
を
練習
する
。
Luyện tập các động tác tiến lùi, ngồi đứng.
工作物台
Bệ sản phẩm.
著作校正
Sửa bài của tác giả
創作
の
結構
Cấu trúc của tác phẩm
発作的激怒
Giận dữ bột phát
凶作
の
田畑
Cánh đồng bị mất mùa
工作機械設計
Thiết kế máy công cụ
発作
が
起
きる
Bệnh phát ra .
氷
を
作
り
器
で
作
る
。
Làm đá bằng máy làm đá.

