Kết quả tra cứu mẫu câu của 保留
保留条件付
きで
Theo điều kiện bảo lưu
その
件
は
保留
にしておこう
。
Hãy tạm dừng điều đó.
おまえ
、
保留ボタン押
したかよ
?
もし
押
してなかったらぶっ
殺
す
!
Mày đã nhấn nút HOLD chưa? Nếu mày chưa làm, tao sẽ giết mày
〜
の
選択
を
保留
する
Lưu lại sự lựa chọn của ~
彼
は
承認
を
保留
した
。
Anh ta từ chối sự đồng ý của mình.
すべての
貨物
を
保留
して
今回
の
注文品
を
(
先
に
)
船積
みするよう
(
人
)
に
依頼
する
Yêu cầu ai đó phải bảo lưu toàn bộ số hàng và xếp lên tàu số đơn hàng lần này. .
〜
の
到着
まで
支払
いを
保留
する
Bảo lưu tiền trả cho đến khi tới ~
さしあたりこの
問題
は
保留
としよう
。
Chúng tôi sẽ để câu hỏi này sang một bên trong thời điểm này.
入札
が
全部出
そろうまで
、
決定
を
保留
してはどうでしょう
。
Tôi khuyên chúng ta nên tiếp tục đưa ra quyết định cho đến khi tất cả các hồ sơ dự thầu đều có hiệu lực.
その
ビル
の
新
しい
棟
の
計画
は
、
もっと
資金
を
得
るまで
保留
だ
Các kế hoạch cho mái nhà mới bị hoãn lại cho đến khi chúng ta có thêm tiền .

