Kết quả tra cứu mẫu câu của 倉
倉敷料
Phí lưu kho .
倉
に
入
れる
Cho vào nhà kho
倉庫
に
物品
を
預
けた
場合
に
支払
う
倉敷料
Trong trường hợp phải gửi hàng vào kho chúng ta phải trả phí lưu kho .
倉庫
に
入
れてある
貨物
Hàng hóa trong kho .
倉庫
で
破物
を
仕分
けする
。
Phân loại hàng lỗi trong kho.
倉庫
にある
米
の
俵数
を
確認
する
。
Xác nhận số lượng bao gạo có trong kho.
倉庫
には
家具
が
一
つの
他
には
何
もなかった
。
Nhà kho trống rỗng ngoại trừ một món đồ nội thất.
倉庫
の
鍵
を
掛
け
忘
れたのはいったい
誰
ですか
。
Ai đã quên khóa cửa nhà kho?
倉庫
には
火災対策
として
ドレンチャーシステム
が
設置
されています
。
Trong nhà kho, hệ thống phun nước đã được lắp đặt để phòng chống hỏa hoạn.
倉庫内
は
火気厳禁
のため
、
喫煙
は
外
でお
願
いします
。
Bên trong kho nghiêm cấm lửa, vui lòng hút thuốc ở ngoài.
倉敷滞在中
に
三宅君
がいろんな
場所
を
案内
してくれたよ
。
Mr Miyake đã chỉ cho tôi rất nhiều nơi trong thời gian tôi ở Kurashiki.
倉庫
から
商品
を
輸出
する
際
は
、
破損
がないよう
梱包
に
気
をつける
。
Khi vận chuyển hàng hóa ra khỏi kho, cần chú ý đóng gói cẩn thận để tránh hư hỏng.
弾倉発条
Lò xo ổ đạn
鎌倉時代
に
作
られた
矢倉
は
、
今
でも
多
くが
山中
に
残
っている
。
Những hang mộ được tạo từ thời Kamakura đến nay vẫn còn lại rất nhiều trong núi.
鎌倉
に
住
んで
12
年
になる
。
Tôi đã sống ở Kamakura mười hai năm.
鎌倉
は
源氏
ゆかりの
地
です
。
Kamakura là một nơi được ghi nhận có liên quan đến gia đình Genji.
島倉
さんは
悲
しい
調子
で
歌
う
。
Cô Shimakura hát với một âm điệu buồn
高倉
さんから
電話
があったわよ
。
Bạn đã nhận được một cuộc điện thoại từ ông Takakura.
鎌倉
の
大仏
は
有名
な
露仏
である
。
Đại Phật ở Kamakura là một bức tượng Phật lộ thiên nổi tiếng.
鎌倉時代
の
正式
な
装束
は
甲
である
。
Trang phục chính thức của thời kỳ Kamakura là đại giáp (o-yoroi).

