Kết quả tra cứu mẫu câu của 停
停止線
をこえる
Vượt vạch dừng .
停電
があった
。
Đã bị cắt điện.
停学制度
の
改善
Cải cách chế độ nghỉ học .
停電
のお
知
らせ
Thông báo cắt điện
停戦
の
呼
び
掛
け
Kêu gọi đình chiến
停戦
という
当面
の
目標
を
達成
する
Đạt được mục tiêu trước mắt là đình chiến
調停仲裁
Trọng tài hòa giải
調停
に
奔走
する
人
Người chuyên đi giải quyết việc điều đình
バス停留所
Trạm xe buýt .
あ
、
停電
だ
。
Ôi, điện đã tắt.
鉄道停車場
Nhà ga
貨物停車場
Ga hàng hoá .
船
を
停泊
させる
Thả neo tàu .
バス停
は
近
くだ
。
Trạm dừng xe buýt khá tiện dụng.
嵐
で
停電
した
。
Mất điện vì bão
計画停止時間
Thời gian tạm dừng kế hoạch .
各駅停車
で
旅
をする
Du lịch bằng tàu đỗ tất cả các ga .
各駅停車
の
列車
Xe lửa địa phương
突然停電
になった
。
Đột nhiên mất điện. .
バス停
は
学校
の
近
くにある
。
Trạm dừng xe buýt gần trường học của chúng tôi.

