Kết quả tra cứu mẫu câu của 僻
僻
み
根性
Tính cách ngỗ ngược .
僻地
にようやく
診療所
が
開設
された
。
Cuối cùng thì một cơ sở khám chữa bệnh cũng được xây dựng ở vùng xa đó. .
彼
は
僻心
から
、
他人
の
親切
を
素直
に
受
け
取
れない
。
Vì tâm địa hẹp hòi hay tự ái mà anh ấy không thể đón nhận lòng tốt của người khác một cách chân thành.
彼
は
僻心
が
強
く
、
親切
な
助言
も
嫌
がらせだと
受
け
取
ってしまう
。
Anh ấy có tâm địa hẹp hòi hay đố kỵ, nên ngay cả những lời khuyên tử tế cũng bị anh ấy coi là sự quấy rối.
年
を
取
るとだんだん
僻
んで
来
た
Đến tuổi già là trái tính .
彼
は
遊里
の
作法
を
知
らぬ
僻
だ
。
Anh ta là một kẻ thô lỗ không biết đến lễ nghi của chốn ăn chơi.
サラーリマン
が
罪
ほろぼしに
僻地
でひっそりと
暮
らしはじめた
。
Người làm công ăn lương sống lặng lẽ ở một vùng hẻo lánh để chuộc lỗitội lỗi.

