Kết quả tra cứu mẫu câu của 儀
儀仗兵
Đội quân danh dự .
儀礼上
の
厳格
さ
Sự khắt khe của lễ nghi .
儀式
で
五重
を
手
に
持
つ
。
Cầm chiếc quạt xếp năm lớp trên tay trong buổi lễ.
儀式
の
際
、
彼
は
半靴
を
履
いた
。
Trong buổi lễ, anh ấy đã đi đôi giày cưỡi ngựa giản lược.
儀式
は
彼
の
話
から
始
まった
。
Buổi lễ bắt đầu với bài phát biểu của ông.
儀式
のために
上下
を
着用
する
。
Mặc bộ áo khoác và hakama để thực hiện nghi lễ.
儀式
ではない
場
では
半靴
を
履
く
。
Trong những trường hợp không phải nghi lễ, người ta đi giày hanka (loại giày cưỡi ngựa giản lược).
礼儀正
しい
アメリカ人
はいつでも
礼儀正
しい
。
Người Mỹ lịch sự luôn lịch sự.
葬儀
を
演出
する
Đạo diễn đám ma
射儀
は
古代
から
続
く
伝統的
な
儀式
の
一
つです
。
Nghi lễ bắn cung là một trong những nghi thức truyền thống kéo dài từ thời cổ đại.
行儀
よくしなさい
。
Hãy cư xử với chính mình.
礼儀正
しくしなさい
。
Lưu ý đến cách cư xử của bạn.
行儀作法
が
人
を
作
る
。
Cách cư xử làm nên người đàn ông.
行儀良
くしてください
。
Hãy lịch sự.
礼儀正
しくしてください
。
Hãy lịch sự.
礼儀
をよくわきまえている
Luôn biết rõ về nghi thức lễ nghi .
礼儀正
しくすると
得
である
。
Nó trả tiền để được lịch sự.
其
の
儀
に
御座候
。
Việc đó là như vậy.
お
行儀
が
悪
いですよ
。
Hãy cẩn thận cái mồm.
お
行儀
よくしなさい
。
Hãy tử tế.

