Kết quả tra cứu mẫu câu của 儀式
儀式
で
五重
を
手
に
持
つ
。
Cầm chiếc quạt xếp năm lớp trên tay trong buổi lễ.
儀式
の
際
、
彼
は
半靴
を
履
いた
。
Trong buổi lễ, anh ấy đã đi đôi giày cưỡi ngựa giản lược.
儀式
は
彼
の
話
から
始
まった
。
Buổi lễ bắt đầu với bài phát biểu của ông.
儀式
のために
上下
を
着用
する
。
Mặc bộ áo khoác và hakama để thực hiện nghi lễ.
儀式
ではない
場
では
半靴
を
履
く
。
Trong những trường hợp không phải nghi lễ, người ta đi giày hanka (loại giày cưỡi ngựa giản lược).
儀式
の
会場
に
豪華
な
帳幕
を
張
る
。
Chăng những bức màn trướng lộng lẫy tại địa điểm tổ chức nghi lễ.
儀式
はきわめて
荘重
に
執
り
行
なわれた
.
Nghi lễ được cử hành rất trang trọng.
儀式
の
行列
では
、
幢
を
持
つ
人々
が
先導
した
。
Trong đoàn rước nghi lễ, những người cầm ngọn giáo cán dài có một lá cờ nhỏ đi dẫn đầu.
その
儀式
は
順調
に
進
んだ
。
Buổi lễ diễn ra tốt đẹp.
その
儀式
は
明日催
される
。
Buổi lễ sẽ diễn ra vào ngày mai.
その
儀式
は
彼
らの
宗教
の
一部
である
。
Nghi thức này là một phần của tôn giáo của họ.
祓
の
儀式
で
、
旗
の
先
に
大頭
を
取
り
付
ける
。
Trong nghi lễ thanh tẩy, người ta gắn vật trang trí bằng lông thú lên đầu cột cờ.
その
儀式
は
悪霊
を
追
い
払
うためのものである
。
Lễ là để hóa giải tà ma.
この
儀式
は
幾世代
にもわたって
伝
わってきた
。
Lễ này được lưu truyền từ đời này sang đời khác.
荘重
な
儀式
Nghi lễ trang trọng.
宮廷
の
儀式
Nghi thức nơi cung đình .
厳粛
な
儀式
で
迎
えられた
Được chào đón trong một buổi lễ trang trọng
密教
の
儀式
で
大宝
を
設
ける
。
Thiết lập đàn tế hỏa tịnh trong nghi lễ Mật tông.
裳着
の
儀式
で
尊者
が
腰
を
結
ぶ
。
Trong lễ trưởng thành Mogi, người thắt dải lưng sẽ thực hiện việc buộc dây lưng cho thiếu nữ.
古代
の
儀式
で
靫
が
用
いられた
。
Loại bao đựng tên cổ đã được sử dụng trong các nghi lễ thời xưa.

